Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng lúc, không phải lúc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a very ill-timed remark.
-
an ill-timed remark
lời nhận xét không đúng lúc
/ˈɪlˈtɑɪmd/
ill-timed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đúng lúc, không phải lúc.
That was a very ill-timed remark.
an ill-timed remark
lời nhận xét không đúng lúc