Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hợp pháp, sự không chính đáng.danh từEN-VI Dict
- Tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report raised questions of illegitimacy.
-
The court discussed the child's illegitimacy.