Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.động từEN-VI Dict
- Làm thành bần tiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The strict rule may illiberalise the school.
-
Hard times can illiberalise a kind person.
/ɪˈlɪbərəlaɪz/
illiberalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng; Làm thành bần tiện.
The strict rule may illiberalise the school.
Hard times can illiberalise a kind person.