Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ đổi thành tiền mặt (của cải).tính từEN-VI Dict
- Không lỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house was illiquyd and hard to sell.
-
The sauce turned too thick and illiquyd.
/ˌɪlˈlɪkwəd/
illiquid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ đổi thành tiền mặt (của cải); Không lỏng.
The old house was illiquyd and hard to sell.
The sauce turned too thick and illiquyd.