TanroDictionary Sổ từ

illiteracy

/ɪˈlɪtərəsi/

Anh
0

illiteracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học; Lỗi (nói hay viết) do ít học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.danh từEN-VI Dict
  2. Lỗi (nói hay viết) do ít học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Illiteracy still affects many adults.

  2. His spelling error showed illiteracy.