Nghĩa tiếng Việt
- Có thể soi sáng, có thể làm sáng tỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bright lamp makes the path illuminable.
/ɪˈluːmnəbəl/
illuminable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể soi sáng, có thể làm sáng tỏ.
A bright lamp makes the path illuminable.