TanroDictionary Sổ từ

illuminant

/ɪˈluːmənənt/

Anh
0

illuminant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng tỏ, rực rỡ; Vật chiếu sáng, vật rọi sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng tỏ, rực rỡ.tính từEN-VI Dict
  2. Vật chiếu sáng, vật rọi sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The illuminant lamp made the page bright.

  2. This lamp is a strong illuminant.