TanroDictionary Sổ từ

illuminate

/ɪˈluːmɪneɪt/

Anh Thông dụng
0

illuminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng; Treo đèn kết hoa; Sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict
  2. Treo đèn kết hoa.động từEN-VI Dict
  3. Sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...).động từEN-VI Dict
  4. Làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải.động từEN-VI Dict
  5. Làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho.động từEN-VI Dict
  6. Làm rạng rỡ.động từEN-VI Dict
  7. Chiếu sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Streetlights illuminate the road at night.

  2. They will illuminate the street with bright lights.

  3. The book opened with an illuminated letter.

  4. The teacher helped to illuminate the complex topic.

  5. Good examples illuminate a difficult lesson.