Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict
- Treo đèn kết hoa.động từEN-VI Dict
- Sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...).động từEN-VI Dict
- Làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải.động từEN-VI Dict
- Làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho.động từEN-VI Dict
- Làm rạng rỡ.động từEN-VI Dict
- Chiếu sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Streetlights illuminate the road at night.
-
They will illuminate the street with bright lights.
-
The book opened with an illuminated letter.
-
The teacher helped to illuminate the complex topic.
-
Good examples illuminate a difficult lesson.