Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng.danh từEN-VI Dict
- Sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố... ), hoa đăng.danh từEN-VI Dict
- Sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo... ); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo... ).danh từEN-VI Dict
- Sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí.danh từEN-VI Dict
- Sự làm rạng rỡ.danh từEN-VI Dict
- Độ rọi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good illumination helps people read safely.
-
The town had beautiful illumination for the festival.
-
The book had gold illumination on the first page.
-
That lesson brought real illumination.
-
Her success brought illumination to the whole team.