Nghĩa tiếng Việt
- Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương... ).danh từEN-VI Dict
- Vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác).danh từEN-VI Dict
- Hình tượng.danh từEN-VI Dict
- Tượng, thần tượng, thánh tượng.danh từEN-VI Dict
- Ý niệm, ý tưởng, quan niệm.danh từEN-VI Dict
- Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).danh từEN-VI Dict
- Vẽ hình.động từEN-VI Dict
- Phản ánh (như ở trong gương).động từEN-VI Dict
- Hình dung, tưởng tượng ra.động từEN-VI Dict
- Mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng.động từEN-VI Dict
- Là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can see your image in the clear water.
-
He is the very image of his father today.
-
The image on the screen looked sharp.
-
Many students saw her as an image of success.
-
That story gave me a clear image of the town.