Nghĩa tiếng Việt
- Xem imagination: Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượngtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry imaginational points to imagination.
/ˌɪmədʒəˈnɪʃənəl/
imaginational là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem imagination.
The entry imaginational points to imagination.