Nghĩa tiếng Việt
- Quán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở Thổ Nhĩ Kỳ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The traveler slept at the small imaret.
/ɪˈmɑːrət/
imaret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở Thổ Nhĩ Kỳ.
The traveler slept at the small imaret.