Nghĩa tiếng Việt
- Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much work caused an imbalance in her life.
-
The doctor noticed an imbalance in his muscles.