TanroDictionary Sổ từ

imbibe

/ɪmˈbaɪb/

Anh
0

imbibe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uống, nốc; hít (không khí... ); Hút (hơi ẩm); Hấp thụ, tiêm nhiễm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uống, nốc; hít (không khí... ).động từEN-VI Dict
  2. Hút (hơi ẩm).động từEN-VI Dict
  3. Hấp thụ, tiêm nhiễm.động từEN-VI Dict
  4. Uống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We imbibe fresh air on the hill.

  2. The cloth will imbibe moisture quickly.

  3. Students should try to imbibe new knowledge every day.

  4. She could imbibe the tea slowly.

  5. to imbibe new ideas

    hấp thụ những ý tưởng mới