TanroDictionary Sổ từ

imbibition

/ˌɪmbəˈbɪʃən/

Anh
0

imbibition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uống; sự hít; Sự hút (hơi ẩm); Sự hấp thụ, sự tiêm nhiễm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uống; sự hít.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hút (hơi ẩm).danh từEN-VI Dict
  3. Sự hấp thụ, sự tiêm nhiễm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Seed imbibition starts when water enters the seed.

  2. The dry cloth showed quick imbibition of moisture.

  3. The sponge showed strong imbibition of the liquid.