Nghĩa tiếng Việt
- Xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói).động từEN-VI Dict
- Xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau.tính từEN-VI Dict
- Lợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tiles imbricate neatly on the roof.
-
The fish had imbricate scales along its back.
-
Her answer seemed imbricate to me.