TanroDictionary Sổ từ

imbrication

/ˌɪmbrəˈkeɪʃən/

Anh
0

imbrication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói); Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói).danh từEN-VI Dict
  2. Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roof showed careful imbrication of the tiles.

  2. The wall had a decorative imbrication pattern.