TanroDictionary Sổ từ

imbruement

/ɪmˈbruːmənt/

Anh
0

imbruement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vấy, sự nhuộm (máu); Sự nhúng; Sự thấm nhuần, sự nhiễm đầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vấy, sự nhuộm (máu).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhúng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thấm nhuần, sự nhiễm đầy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth had a dark imbruement from dye.

  2. The painting showed an imbruement of color.

  3. Years of reading brought imbruement to her mind.