TanroDictionary Sổ từ

imbuing

/ɪmbjˈuːɪŋ/

Anh
0

imbuing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imbue.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imbue.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Music is imbuing the room with warmth.