Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imbue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Music is imbuing the room with warmth.
/ɪmbjˈuːɪŋ/
imbuing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imbue.
Music is imbuing the room with warmth.