/ˌɪməˈdæˌzoʊl/
imidazole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm imiđo.
The sample contained an imidazole ring.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm