TanroDictionary Sổ từ

immaculate

/ɪˈmækjələt/

Anh
0

immaculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh khiết, trong trắng, không vết; (mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì; Không có đốm, không có vết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh khiết, trong trắng, không vết.tính từEN-VI Dict
  2. (mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì.tính từEN-VI Dict
  3. Không có đốm, không có vết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen was immaculate after the cleaning.

  2. His immaculate plan still failed.

  3. She wore an immaculate white shirt.