Nghĩa tiếng Việt
- Tinh khiết, trong trắng, không vết.tính từEN-VI Dict
- (mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì.tính từEN-VI Dict
- Không có đốm, không có vết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitchen was immaculate after the cleaning.
-
His immaculate plan still failed.
-
She wore an immaculate white shirt.