TanroDictionary Sổ từ

immaterial

/ˌɪməˈtɪəriəl/

Anh
0

immaterial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô hình, phi vật chất; Không quan trọng, vụn vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô hình, phi vật chất.tính từEN-VI Dict
  2. Không quan trọng, vụn vặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Love is immaterial when the work is hard.

  2. Please do not focus on those immaterial details.

  3. immaterial details

    những chi tiết vụn vặt