TanroDictionary Sổ từ

immateriality

/ˌɪməˌtɪriˈæləti/

Anh
0

immateriality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô hình, tính phi vật chất; Sự không quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô hình, tính phi vật chất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không quan trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song had a feeling of immaterialiti.

  2. His late arrival was immaterialiti to the result.