Nghĩa tiếng Việt
- Vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They felt an immeasurable love for their old home.
-
the immeasurable love for one's fatherland
lòng yêu tổ quốc vô hạn
/ɪˈmeʒərəbl/
immeasurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được.
They felt an immeasurable love for their old home.
the immeasurable love for one's fatherland
lòng yêu tổ quốc vô hạn