Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhập cư.danh từEN-VI Dict
- Tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Immigration changed the city quickly.
-
Immigration rose again this year.
/ˌɪməˈɡreɪʃən/
immigration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhập cư; Tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định).
Immigration changed the city quickly.
Immigration rose again this year.