Nghĩa tiếng Việt
- Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statue remained immobile in the wind.
/ɪˈməʊbaɪl/
immobile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.
The statue remained immobile in the wind.