Nghĩa tiếng Việt
- Giữ cố định; làm bất động.động từEN-VI Dict
- Làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ... ).động từEN-VI Dict
- Thu hồi không cho lưu hành (tiền... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor will immobilise the broken leg.
-
Heavy snow can immobilise traffic quickly.
-
The bank may immobilise the old bills.