Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immobilise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is immobilising the loose chair leg.
/ɪmˈəʊbəlˌaɪzɪŋ/
immobilising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immobilise.
She is immobilising the loose chair leg.