Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immobilize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury is immobilizing his left hand.
/ˌɪˈmoʊbəˌlaɪzɪŋ/
immobilizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immobilize.
The injury is immobilizing his left hand.