Nghĩa tiếng Việt
- Người giết súc vật để cúng tế.tính từEN-VI Dict
- Người hy sinh (cái gì cho cái gì).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The immolator prepared the offering with care.
-
She was an immolator of her own comfort.
/ˈɪməˌleɪtɜː/
immolator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giết súc vật để cúng tế; Người hy sinh (cái gì cho cái gì).
The immolator prepared the offering with care.
She was an immolator of her own comfort.