Nghĩa tiếng Việt
- Trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại.danh từEN-VI Dict
- Xấu xa, phóng đãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stealing money from the poor is immoral.
-
It was immoral to cheat on the test.
-
immoral conduct
tư cách đạo đức đồi bại