Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher hopes to immortalise her work.
/ɪˈmɔːtəlaɪz/
immortalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở.
The teacher hopes to immortalise her work.