Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immortalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story is immortalizing her kindness.
/ˌɪˈmɔrtəlaɪzɪŋ/
immortalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immortalize.
The story is immortalizing her kindness.