Nghĩa tiếng Việt
- Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, đời đời.DEN-VI Dict
- Vô cùng, hết sức.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke immortally during the meeting.
/ˌɪˈmɔrtəlli/
immortally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, đời đời; Vô cùng, hết sức.
She spoke immortally during the meeting.