TanroDictionary Sổ từ

immure

/ɪˈmjʊə(r)/

Anh
0

immure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầm tù, giam hãm; Xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm tù, giam hãm.động từEN-VI Dict
  2. Xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prisoner was kept in an immure cell.

  2. They immured the old gate in stone.

  3. to immure oneself

    xa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường