Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old rule seemed immutable to everyone.
/ɪˈmjuːtəbl/
immutable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được.
The old rule seemed immutable to everyone.