Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone's immutableness made it seem timeless.
/ˌɪmˈmjuːtəbəlnəs/
immutableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được.
The stone's immutableness made it seem timeless.