Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của impairđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury impaired his vision.
/ɪmˈpeəd/
impaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của impair.
The injury impaired his vision.