TanroDictionary Sổ từ

impairer

/ɪmˈpɛrɜː/

Anh
0

impairer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm suy yếu, người làm sút kém; người làm hư hỏng, người làm hư hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm suy yếu, người làm sút kém.danh từEN-VI Dict
  2. người làm hư hỏng, người làm hư hại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stress can be an impairer of sleep.

  2. Smoke is a common impairer of vision.