Nghĩa tiếng Việt
- Người làm suy yếu, người làm sút kém.danh từEN-VI Dict
- người làm hư hỏng, người làm hư hại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stress can be an impairer of sleep.
-
Smoke is a common impairer of vision.
/ɪmˈpɛrɜː/
impairer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm suy yếu, người làm sút kém; người làm hư hỏng, người làm hư hại.
Stress can be an impairer of sleep.
Smoke is a common impairer of vision.