Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém.danh từEN-VI Dict
- sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury caused some memory impairment.
-
Too much water can cause crop impairment.