TanroDictionary Sổ từ

impanelled

/ɪmˈpænld/

Anh
0

impanelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impanel.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của impanelđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge impanelled twelve careful jurors.