TanroDictionary Sổ từ

imparity

/ˌɪmˈpærəti/

Anh
0

imparity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu bình đẳng; Sự khác nhau, sự chênh lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu bình đẳng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khác nhau, sự chênh lệch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The law reduced the impariti between groups.

  2. There was an impariti in the two test scores.