TanroDictionary

impart

/ɪmˈpɑːt/

Anh
0

impart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dàn xếp với nhau người toà án; Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến; Cho, chia phần cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dàn xếp với nhau người toà án.động từEN-VI Dict
  2. Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến.động từEN-VI Dict
  3. Cho, chia phần cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge will impart the final ruling.

  2. Please impart your wisdom to the younger generation.

  3. Parents impart patience to their children.

  4. to impart news

    phổ biến tin tức