TanroDictionary Sổ từ

imparted

/ɪmpˈɑːtɪd/

Anh
0

imparted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impart.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của impartđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He imparted the news calmly to his friend.