Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impartđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He imparted the news calmly to his friend.
/ɪmpˈɑːtɪd/
imparted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impart.
He imparted the news calmly to his friend.