Nghĩa tiếng Việt
- Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.danh từEN-VI Dict
- Tính không biết đau đớn.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể làm tổn thương được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His impassibleness made the room feel cold.
-
She showed impassibleness during the loud noise.
-
The material had impassibleness against water.