Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The painter used an impastoed style.
/ɪmˈpæsˌtoʊəd/
impastoed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.
The painter used an impastoed style.