TanroDictionary Sổ từ

impatience

/ɪmˈpeɪʃns/

Anh Thông dụng
0

impatience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột; Sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She could not restrain her impatience during the wait.

  2. His impatience of delay caused a lot of stress.

  3. unable to restrain one's impatience

    không kìm được sự nôn nóng

  4. his impatience to set out

    sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta

  5. his impatience of delay

    sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ