TanroDictionary Sổ từ

impatiently

/ˌɪmˈpeɪʃəntli/

Anh
0

impatiently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished impatiently and left.