Nghĩa tiếng Việt
- Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished impatiently and left.
/ˌɪmˈpeɪʃəntli/
impatiently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.
The team finished impatiently and left.