Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành hạt ngọc trai.động từEN-VI Dict
- Nạm ngọc trai, trang trí bằng ngọc trai.động từEN-VI Dict
- Làm sáng như ngọc trai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dew impearl the leaves at dawn.
-
She impearl her scarf with tiny beads.
-
The soft lamp light impearl the room.