Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn hảo.danh từEN-VI Dict
- Sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm, sự không thể mắc khuyết điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A impeccableness helped the team.
-
They discussed the impeccableness today.